Mẫu hợp đồng bốc xếp hàng hóa mới nhất 2019

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                     Bắc Ninh, ngày …tháng …năm …

HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC

(Số: 02/2016/HĐNT/QTVĐ- CO.OP)

(V/v: BỐC XẾP HÀNG HÓA)

Chúng tôi gồm:

BÊN THUÊ BỐC XẾP: Ông/ Bà: ……………………………Quốc tịch: Việt Nam

Chức vụ:  Giám đốc

Đại diện bên thuê: ……………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở công ty:………………………………………………………

Gọi tắt là Bên A

BÊN BỐC XẾP: Ông/Bà…………………….…… Giới tính: ………………………

Sinh ngày: …………………Dân tộc: ………………………Quốc tịch: ………………

Số CMND:………………Ngày cấp……………………Nơi cấp: ……………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………………

Gọi tắt là Bên B

Sau khi bàn bạc, hai bên thống nhất thỏa thuận nội dung hợp đồng với các điều khoản sau:

Điều 1: Thời hạn và công việc hợp đồng

– Loai hợp đồng lao động: Bốc xếp hàng hóa

– Thời hạn hợp đồng: Từ ngày… tháng … năm …đến ngày… tháng … năm …

– Địa điểm làm việc:( Theo từng đơn hàng cụ thể)

– Chức vụ: Công nhân bốc xếp hàng hóa

– Công việc phải làm: Bên B sẽ bốc xếp cho Bên A theo từng lô hàng do Bên A yêu cầu.

Bên A đảm bảo hàng hóa không thuộc hàng cấm mà nhà nước quy định.

Điều 2: Chế độ làm việc

– Thời gian làm việc: ……………………………………………………………………

– Được cấp phát những dụng cụ làm việc gồm: ………………………………

Điều 3: Nghĩa vụ và quyền lợi của người lao động

1. Quyền lợi:

– Phương tiện đi lại làm việc: …………………………………………………………

– Mức lương chính hoặc tiền công: ……………………………………………………- – Hình thức trả lương: Tiền mặt hoặc chuyển khoản

– Được trả lương vào ngày ………………………………hàng tháng.

– Chế độ nâng lương: ……………………………………………………………………

– Chế độ nghỉ ngơi (nghỉ hàng tuần, phép năm, lễ tết…): Theo quy định của Bộ lao động

– Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế: Theo quy định của Nhà nước

– Chế độ đào tạo: ………………………………………………………………………..

2. Nghĩa vụ:

– Hoàn thành những công việc đã cam kết trong hợp đồng lao động.

– Chấp hành quy định, nội quy kỷ luật lao động, an toàn lao động…

Điều 4: Nghĩa vụ và quyền hạn của người sử dụng lao động

1. Nghĩa vụ:

– Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong hợp đồng lao động.

– Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ và quyền lợi cho người lao động theo hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể (nếu có).

2. Quyền hạn:

– Điều hành người lao động hoàn thành công việc theo hợp đồng (bố trí, điều chuyển, tạm ngừng việc?)

– Tạm hoãn, chấm dứt hợp đồng lao động, kỷ luật người lao động theo quy định của pháp luật, thỏa ước lao động tập thể (nếu có) và nội quy lao động của doanh nghiệp.

Điều 5: Điều khoản thi hành

– Những vấn đề về lao động không ghi trong hợp đồng nguyên tắc này thì áp dụng qui định của thỏa ước tập thể, trường hợp chưa có thỏa ước tập thể thì áp dụng quy định của pháp luật lao động.

– Hợp đồng nguyên tắc được làm thành 02 bản có giá trị ngang nhau, mỗi bên giữ một bản và có hiệu lực kể từ ngày ký. Khi hai bên ký kết phụ lục hợp đồng nguyên tắc thì nội dung của phụ lục hợp đồng nguyên tắc cũng có giá trị như các nội dung của bản hợp đồng này.
Hợp đồng này làm tại trụ sở Công ty ……………………………vào ngày…tháng … năm …

NGƯỜI LAO ĐỘNG                                                                             NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

Đánh Giá :